TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正经

zhèngjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 正經

Âm Hán Việt CHÍNH KINH

正经 nghĩa là đoan trang, danh dự.

Nghĩa của 正经

zhèngjīng

CHÍNH KINHTính từ, Phó từ, Danh từphồn thể 正經
  1. Đoan trang
  2. Danh dự
  3. Đúng mực
  4. Nghiêm túc
  5. Theo tiêu chuẩn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 正经

Đồng nghĩa

Từ ghép có 正经

Câu ví dụ với 正经

  • 它们主要的看法其中也有“没有西装革履也可以很正经”。 Tāmen zhǔyào de kànfǎ qízhōng yě yǒu "méiyǒu xīzhuānggélǚ yě kěyǐ hěn zhèngjīng".Họ cũng có câu "Bạn có thể đứng đắn mà không cần com-lê" như một chìa khóa cho niềm tin của họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #785325

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

正经 nghĩa là gì?

正经 (zhèngjīng) nghĩa là đoan trang, danh dự.

正经 đọc thế nào?

正经 đọc là zhèngjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 正经 là gì?

Âm Hán Việt của 正经 là "chính kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.