正经
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 正經
正经 nghĩa là đoan trang, danh dự.
Nghĩa của 正经
zhèngjīng
CHÍNH KINHTính từ, Phó từ, Danh từphồn thể 正經- Đoan trang
- Danh dự
- Đúng mực
- Nghiêm túc
- Theo tiêu chuẩn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 正经
Đồng nghĩa
Từ ghép có 正经
Câu ví dụ với 正经
- 它们主要的看法其中也有“没有西装革履也可以很正经”。 Tāmen zhǔyào de kànfǎ qízhōng yě yǒu "méiyǒu xīzhuānggélǚ yě kěyǐ hěn zhèngjīng".Họ cũng có câu "Bạn có thể đứng đắn mà không cần com-lê" như một chìa khóa cho niềm tin của họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #785325
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
正经 nghĩa là gì?
正经 (zhèngjīng) nghĩa là đoan trang, danh dự.
正经 đọc thế nào?
正经 đọc là zhèngjīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 正经 là gì?
Âm Hán Việt của 正经 là "chính kinh".