TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正言厉色

zhèngyánlìsè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 正言厲色

Âm Hán Việt CHÍNH NGÔN LỆ SẮC

正言厉色 nghĩa là Nghiêm nghị trong lời nói và nét mặt (thành ngữ); nghiêm khắc và không cười.

Nghĩa của 正言厉色

zhèngyánlìsè

CHÍNH NGÔN LỆ SẮCphồn thể 正言厲色
  1. Nghiêm nghị trong lời nói và nét mặt (thành ngữ); nghiêm khắc và không cười
  2. Cũng viết 正颜厉色

Câu hỏi thường gặp

正言厉色 nghĩa là gì?

正言厉色 (zhèngyánlìsè) nghĩa là Nghiêm nghị trong lời nói và nét mặt (thành ngữ); nghiêm khắc và không cười.

正言厉色 đọc thế nào?

正言厉色 đọc là zhèngyánlìsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 正言厉色 là gì?

Âm Hán Việt của 正言厉色 là "chính ngôn lệ sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.