TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正词法

zhèngcífǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 正詞法

Âm Hán Việt CHÍNH TỪ PHÁP

正词法 nghĩa là chính tả.

Nghĩa của 正词法

zhèngcífǎ

CHÍNH TỪ PHÁPDanh từphồn thể 正詞法
  1. Chính tả (ngôn ngữ học)

Câu hỏi thường gặp

正词法 nghĩa là gì?

正词法 (zhèngcífǎ) nghĩa là chính tả.

正词法 đọc thế nào?

正词法 đọc là zhèngcífǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 正词法 là gì?

Âm Hán Việt của 正词法 là "chính từ pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.