TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正误

zhèngwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 正誤

Âm Hán Việt CHÍNH NGỘ

正误 nghĩa là đúng hay sai, đúng hoặc không đúng.

Nghĩa của 正误

zhèngwù

CHÍNH NGỘDanh từ, Động từphồn thể 正誤
  1. Đúng hay sai?
  2. Đúng hoặc không đúng
  3. Sửa lỗi (trong tài liệu)

Từ ghép có 正误

Câu hỏi thường gặp

正误 nghĩa là gì?

正误 (zhèngwù) nghĩa là đúng hay sai, đúng hoặc không đúng.

正误 đọc thế nào?

正误 đọc là zhèngwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 正误 là gì?

Âm Hán Việt của 正误 là "chính ngộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.