TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正象

zhèngxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÍNH TƯỢNG

正象 nghĩa là giống y hệt.

Nghĩa của 正象

zhèngxiàng

CHÍNH TƯỢNG
  1. Giống y hệt

Câu hỏi thường gặp

正象 nghĩa là gì?

正象 (zhèngxiàng) nghĩa là giống y hệt.

正象 đọc thế nào?

正象 đọc là zhèngxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 正象 là gì?

Âm Hán Việt của 正象 là "chính tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.