TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正负

zhèngfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 正負

Âm Hán Việt CHÍNH PHỤ

正负 nghĩa là dương và âm.

Nghĩa của 正负

zhèngfù

CHÍNH PHỤDanh từ, Tính từphồn thể 正負
  1. Dương và âm

Từ ghép có 正负

Câu hỏi thường gặp

正负 nghĩa là gì?

正负 (zhèngfù) nghĩa là dương và âm.

正负 đọc thế nào?

正负 đọc là zhèngfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 正负 là gì?

Âm Hán Việt của 正负 là "chính phụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.