TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正负号

zhèngfùhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 正負號

Âm Hán Việt CHÍNH PHỤ HIỆU

正负号 nghĩa là Dấu cộng trừ ± (toán).

Nghĩa của 正负号

zhèngfùhào

CHÍNH PHỤ HIỆUphồn thể 正負號
  1. Dấu cộng trừ ± (toán)

Câu hỏi thường gặp

正负号 nghĩa là gì?

正负号 (zhèngfùhào) nghĩa là Dấu cộng trừ ± (toán).

正负号 đọc thế nào?

正负号 đọc là zhèngfùhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 正负号 là gì?

Âm Hán Việt của 正负号 là "chính phụ hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.