TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正路

zhènglù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÍNH LỘ

正路 nghĩa là đúng đường.

Nghĩa của 正路

zhènglù

CHÍNH LỘDanh từ, Phó từ
  1. Đúng đường

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 正路

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

正路 nghĩa là gì?

正路 (zhènglù) nghĩa là đúng đường.

正路 đọc thế nào?

正路 đọc là zhènglù (pinyin).

Âm Hán Việt của 正路 là gì?

Âm Hán Việt của 正路 là "chính lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.