TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正道

zhèngdào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÍNH ĐẠO

正道 nghĩa là con đường đúng, đạo đúng.

Nghĩa của 正道

zhèngdào

CHÍNH ĐẠODanh từ
  1. Con đường đúng
  2. Đạo đúng (Phật giáo)

Câu hỏi thường gặp

正道 nghĩa là gì?

正道 (zhèngdào) nghĩa là con đường đúng, đạo đúng.

正道 đọc thế nào?

正道 đọc là zhèngdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 正道 là gì?

Âm Hán Việt của 正道 là "chính đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.