TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正邪

zhèngxié giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÍNH TÀ

正邪 nghĩa là Sự đối lập giữa chính khí 正气 (zhèngqì) và tà khí 邪气 (xiéqì) (y học cổ truyền).

Nghĩa của 正邪

zhèngxié

CHÍNH TÀDanh từ
  1. Sự đối lập giữa chính khí 正气 (zhèngqì) và tà khí 邪气 (xiéqì) (y học cổ truyền)

Câu hỏi thường gặp

正邪 nghĩa là gì?

正邪 (zhèngxié) nghĩa là Sự đối lập giữa chính khí 正气 (zhèngqì) và tà khí 邪气 (xiéqì) (y học cổ truyền).

正邪 đọc thế nào?

正邪 đọc là zhèngxié (pinyin).

Âm Hán Việt của 正邪 là gì?

Âm Hán Việt của 正邪 là "chính tà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.