TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正镶白旗

Zhèngxiāngbáiqí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 正鑲白旗

Âm Hán Việt CHÍNH TƯƠNG BẠCH KỲ

正镶白旗 nghĩa là Cờ Trắng trơn và viền hoặc Shuluun Hövööt Chagaan khoshuu thuộc liên minh Xilingol 锡林郭勒盟 (Xīlínguōlè Méng), Nội Mông.

Nghĩa của 正镶白旗

Zhèngxiāngbáiqí

CHÍNH TƯƠNG BẠCH KỲphồn thể 正鑲白旗tên riêng
  1. Cờ Trắng trơn và viền hoặc Shuluun Hövööt Chagaan khoshuu thuộc liên minh Xilingol 锡林郭勒盟 (Xīlínguōlè Méng), Nội Mông

Câu hỏi thường gặp

正镶白旗 nghĩa là gì?

正镶白旗 (zhèngxiāngbáiqí) nghĩa là Cờ Trắng trơn và viền hoặc Shuluun Hövööt Chagaan khoshuu thuộc liên minh Xilingol 锡林郭勒盟 (Xīlínguōlè Méng), Nội Mông.

正镶白旗 đọc thế nào?

正镶白旗 đọc là Zhèngxiāngbáiqí (pinyin).

Âm Hán Việt của 正镶白旗 là gì?

Âm Hán Việt của 正镶白旗 là "chính tương bạch kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.