正长石 nghĩa là Orthoclase KAlSi3O8 (khoáng vật hình thành đá, loại feldspar).
Nghĩa của 正长石
zhèngchángshí
CHÍNH TRƯỜNG THẠCHDanh từphồn thể 正長石
Orthoclase KAlSi3O8 (khoáng vật hình thành đá, loại feldspar)
Câu hỏi thường gặp
正长石 nghĩa là gì?
正长石 (zhèngchángshí) nghĩa là Orthoclase KAlSi3O8 (khoáng vật hình thành đá, loại feldspar).
正长石 đọc thế nào?
正长石 đọc là zhèngchángshí (pinyin).
Âm Hán Việt của 正长石 là gì?
Âm Hán Việt của 正长石 là "chính trường thạch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.