TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

步伐

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bùfá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỘ PHẠT

步伐 nghĩa là nhịp độ, bước.

Nghĩa của 步伐

bùfá

BỘ PHẠTDanh từ
  1. Nhịp độ
  2. Bước (đo lường)
  3. Diễu hành

Câu hỏi thường gặp

步伐 nghĩa là gì?

步伐 (bùfá) nghĩa là nhịp độ, bước.

步伐 đọc thế nào?

步伐 đọc là bùfá (pinyin).

Âm Hán Việt của 步伐 là gì?

Âm Hán Việt của 步伐 là "bộ phạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.