TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

步步为营

bùbùwéiyíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 步步為營

Âm Hán Việt BỘ BỘ VI DOANH

步步为营 nghĩa là Tiến từng bước vững chắc.

Nghĩa của 步步为营

bùbùwéiyíng

BỘ BỘ VI DOANHCụm từphồn thể 步步為營
  1. Tiến từng bước vững chắc
  2. Củng cố từng bước

Câu hỏi thường gặp

步步为营 nghĩa là gì?

步步为营 (bùbùwéiyíng) nghĩa là Tiến từng bước vững chắc.

步步为营 đọc thế nào?

步步为营 đọc là bùbùwéiyíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 步步为营 là gì?

Âm Hán Việt của 步步为营 là "bộ bộ vi doanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.