TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

步步高升

bùbùgāoshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 步步高陞

Âm Hán Việt BỘ BỘ CAO THĂNG

步步高升 nghĩa là thăng tiến từng bước, tăng dần dần.

Nghĩa của 步步高升

bùbùgāoshēng

BỘ BỘ CAO THĂNGCụm từphồn thể 步步高陞
  1. Thăng tiến từng bước
  2. Tăng dần dần
  3. Ngày càng đi lên

Câu hỏi thường gặp

步步高升 nghĩa là gì?

步步高升 (bùbùgāoshēng) nghĩa là thăng tiến từng bước, tăng dần dần.

步步高升 đọc thế nào?

步步高升 đọc là bùbùgāoshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 步步高升 là gì?

Âm Hán Việt của 步步高升 là "bộ bộ cao thăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.