TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

步调一致

bùdiàoyīzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 步調一致

步调一致 nghĩa là hành động thống nhất.

Nghĩa của 步调一致

bùdiàoyīzhì

phồn thể 步調一致
  1. Hành động thống nhất

Câu hỏi thường gặp

步调一致 nghĩa là gì?

步调一致 (bùdiàoyīzhì) nghĩa là hành động thống nhất.

步调一致 đọc thế nào?

步调一致 đọc là bùdiàoyīzhì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.