TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

步调

bùdiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 步調

Âm Hán Việt BỘ ĐIỆU

步调 nghĩa là dáng đi, nhịp bước.

Nghĩa của 步调

bùdiào

BỘ ĐIỆUDanh từphồn thể 步調
  1. Dáng đi
  2. Nhịp bước
  3. Bước
  4. Phong thái

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 步调

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 步调

Câu hỏi thường gặp

步调 nghĩa là gì?

步调 (bùdiào) nghĩa là dáng đi, nhịp bước.

步调 đọc thế nào?

步调 đọc là bùdiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 步调 là gì?

Âm Hán Việt của 步调 là "bộ điệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.