TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

武侠小说

wǔxiáxiǎoshuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 武俠小說

Âm Hán Việt VŨ HIỆP TIỂU THUYẾT

武侠小说 nghĩa là tiểu thuyết võ hiệp.

Nghĩa của 武侠小说

wǔxiáxiǎoshuō

VŨ HIỆP TIỂU THUYẾTphồn thể 武俠小說
  1. Tiểu thuyết võ hiệp (wuxia)

Câu hỏi thường gặp

武侠小说 nghĩa là gì?

武侠小说 (wǔxiáxiǎoshuō) nghĩa là tiểu thuyết võ hiệp.

武侠小说 đọc thế nào?

武侠小说 đọc là wǔxiáxiǎoshuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 武侠小说 là gì?

Âm Hán Việt của 武侠小说 là "vũ hiệp tiểu thuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.