武侠
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 武俠
武侠 nghĩa là hiệp sĩ võ thuật, hiệp khách.
Nghĩa của 武侠
wǔxiá
VÕ HIỆPDanh từphồn thể 武俠- Hiệp sĩ võ thuật (thể loại văn học, sân khấu và điện ảnh Trung Quốc)
- Hiệp khách
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 武侠
Đồng nghĩa
Từ ghép có 武侠
Câu hỏi thường gặp
武侠 nghĩa là gì?
武侠 (wǔxiá) nghĩa là hiệp sĩ võ thuật, hiệp khách.
武侠 đọc thế nào?
武侠 đọc là wǔxiá (pinyin).
Âm Hán Việt của 武侠 là gì?
Âm Hán Việt của 武侠 là "võ hiệp".