TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

武夷山

Wǔyíshān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VŨ DI SƠN

武夷山 nghĩa là Núi Vũ Di ở Phúc Kiến.

Nghĩa của 武夷山

Wǔyíshān

VŨ DI SƠNTên riêngtên riêng
  1. Núi Vũ Di ở Phúc Kiến
  2. Khu bảo tồn thiên nhiên Vũ Di Sơn
  3. Thành phố cấp huyện Vũ Di Sơn ở Nam Bình 南平 (Nánpíng) Phúc Kiến

Câu hỏi thường gặp

武夷山 nghĩa là gì?

武夷山 (wǔyíshān) nghĩa là Núi Vũ Di ở Phúc Kiến.

武夷山 đọc thế nào?

武夷山 đọc là Wǔyíshān (pinyin).

Âm Hán Việt của 武夷山 là gì?

Âm Hán Việt của 武夷山 là "vũ di sơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.