武旦 nghĩa là Vai nữ tướng trong kinh kịch Trung Quốc.
Nghĩa của 武旦
wǔdàn
VŨ ĐÁNDanh từ
Vai nữ tướng trong kinh kịch Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
武旦 nghĩa là gì?
武旦 (wǔdàn) nghĩa là Vai nữ tướng trong kinh kịch Trung Quốc.
武旦 đọc thế nào?
武旦 đọc là wǔdàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 武旦 là gì?
Âm Hán Việt của 武旦 là "vũ đán".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.