TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

武旦

wǔdàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VŨ ĐÁN

武旦 nghĩa là Vai nữ tướng trong kinh kịch Trung Quốc.

Nghĩa của 武旦

wǔdàn

VŨ ĐÁNDanh từ
  1. Vai nữ tướng trong kinh kịch Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

武旦 nghĩa là gì?

武旦 (wǔdàn) nghĩa là Vai nữ tướng trong kinh kịch Trung Quốc.

武旦 đọc thế nào?

武旦 đọc là wǔdàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 武旦 là gì?

Âm Hán Việt của 武旦 là "vũ đán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.