TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

武断

wǔduàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 武斷

Âm Hán Việt VÕ ĐOÁN

武断 nghĩa là độc đoán, chủ quan.

Nghĩa của 武断

wǔduàn

VÕ ĐOÁNTính từ, Động từphồn thể 武斷
  1. Độc đoán
  2. Chủ quan
  3. Giáo điều

Câu hỏi thường gặp

武断 nghĩa là gì?

武断 (wǔduàn) nghĩa là độc đoán, chủ quan.

武断 đọc thế nào?

武断 đọc là wǔduàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 武断 là gì?

Âm Hán Việt của 武断 là "võ đoán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.