TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

武昌起义

Wǔchāng Qǐyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 武昌起義

Âm Hán Việt VŨ XƯƠNG KHỞI NGHĨA

武昌起义 nghĩa là Khởi nghĩa Vũ Xương ngày 10 tháng 10 năm 1911, dẫn đến Cách mạng Tân Hợi của Tôn Trung Sơn và sự sụp đổ của triều đại nhà Thanh.

Nghĩa của 武昌起义

Wǔchāng Qǐyì

VŨ XƯƠNG KHỞI NGHĨATên riêngphồn thể 武昌起義tên riêng
  1. Khởi nghĩa Vũ Xương ngày 10 tháng 10 năm 1911, dẫn đến Cách mạng Tân Hợi của Tôn Trung Sơn và sự sụp đổ của triều đại nhà Thanh

Câu hỏi thường gặp

武昌起义 nghĩa là gì?

武昌起义 (wǔchāng qǐyì) nghĩa là Khởi nghĩa Vũ Xương ngày 10 tháng 10 năm 1911, dẫn đến Cách mạng Tân Hợi của Tôn Trung Sơn và sự sụp đổ của triều đại nhà Thanh.

武昌起义 đọc thế nào?

武昌起义 đọc là Wǔchāng Qǐyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 武昌起义 là gì?

Âm Hán Việt của 武昌起义 là "vũ xương khởi nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.