TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

武术

wǔshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 武術

Âm Hán Việt VÕ THUẬT
Lượng từ đi kèm: 种 (zhǒng)

武术 nghĩa là Kỹ năng hoặc kỹ thuật quân sự (thời xưa).

Nghĩa của 武术

wǔshù

VÕ THUẬTDanh từphồn thể 武術
  1. Kỹ năng hoặc kỹ thuật quân sự (thời xưa)
  2. Các môn thể thao võ thuật (một số tuyên bố phát triển tâm linh)
  3. Tự vệ
  4. Truyền thống các trận đấu được biên đạo từ kinh kịch và phim ảnh (cách dùng gần đây)
  5. Còn gọi là kungfu 功夫

Câu hỏi thường gặp

武术 nghĩa là gì?

武术 (wǔshù) nghĩa là Kỹ năng hoặc kỹ thuật quân sự (thời xưa).

武术 đọc thế nào?

武术 đọc là wǔshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 武术 là gì?

Âm Hán Việt của 武术 là "võ thuật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.