TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

武松

Wǔ Sōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VŨ TÙNG

武松 nghĩa là Võ Tòng, một người anh hùng ngoài vòng pháp luật của bến Lương Sơn trong tiểu thuyết cổ điển Thủy Hử truyện 水浒传 (Shuǐhǔ Zhuàn), với những chiến công như giết hổ bằng tay không.

Nghĩa của 武松

Wǔ Sōng

VŨ TÙNGtên riêng
  1. Võ Tòng, một người anh hùng ngoài vòng pháp luật của bến Lương Sơn trong tiểu thuyết cổ điển Thủy Hử truyện 水浒传 (Shuǐhǔ Zhuàn), với những chiến công như giết hổ bằng tay không

Câu hỏi thường gặp

武松 nghĩa là gì?

武松 (wǔ sōng) nghĩa là Võ Tòng, một người anh hùng ngoài vòng pháp luật của bến Lương Sơn trong tiểu thuyết cổ điển Thủy Hử truyện 水浒传 (Shuǐhǔ Zhuàn), với những chiến công như giết hổ bằng tay không.

武松 đọc thế nào?

武松 đọc là Wǔ Sōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 武松 là gì?

Âm Hán Việt của 武松 là "vũ tùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.