TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

武林

wǔlín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VÕ LÂM

武林 nghĩa là giới võ thuật.

Nghĩa của 武林

wǔlín

VÕ LÂMTên riêng, Danh từ
  1. Giới (xã hội) võ thuật

Câu hỏi thường gặp

武林 nghĩa là gì?

武林 (wǔlín) nghĩa là giới võ thuật.

武林 đọc thế nào?

武林 đọc là wǔlín (pinyin).

Âm Hán Việt của 武林 là gì?

Âm Hán Việt của 武林 là "võ lâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.