TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

武经七书

Wǔjīng Qīshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 武經七書

Âm Hán Việt VŨ KINH THẤT THƯ

武经七书 nghĩa là Bảy cuốn binh thư cổ điển của Trung Quốc gồm "Lục Thao" 六韬 (Liùtāo), "Pháp của Tư Mã" 司马法 (Sīmǎ Fǎ), "Binh pháp Tôn Tử" 孙子兵法 (Sūnzǐ Bīngfǎ), "Ngô Tử" 吴子 (Wúzǐ), "Vệ Liệu Tử" 尉缭子 (Wèi Liáozi), "Tam lược của Hoàng Thạch Công" 黄石公三略 (Huáng Shígōng Sānlüè) và "Đối đáp của Lý Vệ Công đời Đường Thái Tông" 唐太宗李卫公问对 (Táng Tàizōng Lǐ Wèi Gōng Wènduì).

Nghĩa của 武经七书

Wǔjīng Qīshū

VŨ KINH THẤT THƯphồn thể 武經七書tên riêng
  1. Bảy cuốn binh thư cổ điển của Trung Quốc gồm "Lục Thao" 六韬 (Liùtāo), "Pháp của Tư Mã" 司马法 (Sīmǎ Fǎ), "Binh pháp Tôn Tử" 孙子兵法 (Sūnzǐ Bīngfǎ), "Ngô Tử" 吴子 (Wúzǐ), "Vệ Liệu Tử" 尉缭子 (Wèi Liáozi), "Tam lược của Hoàng Thạch Công" 黄石公三略 (Huáng Shígōng Sānlüè) và "Đối đáp của Lý Vệ Công đời Đường Thái Tông" 唐太宗李卫公问对 (Táng Tàizōng Lǐ Wèi Gōng Wènduì)

Câu hỏi thường gặp

武经七书 nghĩa là gì?

武经七书 (wǔjīng qīshū) nghĩa là Bảy cuốn binh thư cổ điển của Trung Quốc gồm "Lục Thao" 六韬 (Liùtāo), "Pháp của Tư Mã" 司马法 (Sīmǎ Fǎ), "Binh pháp Tôn Tử" 孙子兵法 (Sūnzǐ Bīngfǎ), "Ngô Tử" 吴子 (Wúzǐ), "Vệ Liệu Tử" 尉缭子 (Wèi Liáozi), "Tam lược của Hoàng Thạch Công" 黄石公三略 (Huáng Shígōng Sānlüè) và "Đối đáp của Lý Vệ Công đời Đường Thái Tông" 唐太宗李卫公问对 (Táng Tàizōng Lǐ Wèi Gōng Wènduì).

武经七书 đọc thế nào?

武经七书 đọc là Wǔjīng Qīshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 武经七书 là gì?

Âm Hán Việt của 武经七书 là "vũ kinh thất thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.