TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

歪打正着

wāidǎzhèngzháo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歪打正著

Âm Hán Việt OAI ĐẢ CHÍNH TRƯỚC

歪打正着 nghĩa là Thành công do ăn may.

Nghĩa của 歪打正着

wāidǎzhèngzháo

OAI ĐẢ CHÍNH TRƯỚCCụm từphồn thể 歪打正著
  1. Thành công do ăn may

Câu hỏi thường gặp

歪打正着 nghĩa là gì?

歪打正着 (wāidǎzhèngzháo) nghĩa là Thành công do ăn may.

歪打正着 đọc thế nào?

歪打正着 đọc là wāidǎzhèngzháo (pinyin).

Âm Hán Việt của 歪打正着 là gì?

Âm Hán Việt của 歪打正着 là "oai đả chính trước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.