歪打正着 (wāidǎzhèngzháo) nghĩa là Thành công do ăn may.
歪打正着 đọc thế nào?
歪打正着 đọc là wāidǎzhèngzháo (pinyin).
Âm Hán Việt của 歪打正着 là gì?
Âm Hán Việt của 歪打正着 là "oai đả chính trước".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.