TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

歪嘴

wāizuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt OAI CHỦY

歪嘴 nghĩa là miệng méo, miệng lệch.

Nghĩa của 歪嘴

wāizuǐ

OAI CHỦY
  1. Miệng méo
  2. Miệng lệch

Câu hỏi thường gặp

歪嘴 nghĩa là gì?

歪嘴 (wāizuǐ) nghĩa là miệng méo, miệng lệch.

歪嘴 đọc thế nào?

歪嘴 đọc là wāizuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 歪嘴 là gì?

Âm Hán Việt của 歪嘴 là "oai chủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.