TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

歹命

dǎimìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÃI MỆNH

歹命 nghĩa là Có số phận vất vả (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [pháinn-miā]).

Nghĩa của 歹命

dǎimìng

ĐÃI MỆNHTính từ
  1. Đài Loan Có số phận vất vả (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [pháinn-miā])

Câu hỏi thường gặp

歹命 nghĩa là gì?

歹命 (dǎimìng) nghĩa là Có số phận vất vả (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [pháinn-miā]).

歹命 đọc thế nào?

歹命 đọc là dǎimìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 歹命 là gì?

Âm Hán Việt của 歹命 là "đãi mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.