TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

歹徒

dǎitú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÃI ĐỒ
Lượng từ đi kèm: 名 (míng), 股 (gǔ)

歹徒 nghĩa là kẻ ác, tội phạm.

Nghĩa của 歹徒

dǎitú

ĐÃI ĐỒDanh từ
  1. Kẻ ác
  2. Tội phạm
  3. Tên côn đồ
  4. Lưu manh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 歹徒

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

歹徒 nghĩa là gì?

歹徒 (dǎitú) nghĩa là kẻ ác, tội phạm.

歹徒 đọc thế nào?

歹徒 đọc là dǎitú (pinyin).

Âm Hán Việt của 歹徒 là gì?

Âm Hán Việt của 歹徒 là "đãi đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.