TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

死不了

sǐbùliǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỬ BẤT LIỄU

死不了 nghĩa là cây hoa mười giờ.

Nghĩa của 死不了

sǐbùliǎo

TỬ BẤT LIỄU
  1. Cây hoa mười giờ (một loại cây)

Câu hỏi thường gặp

死不了 nghĩa là gì?

死不了 (sǐbùliǎo) nghĩa là cây hoa mười giờ.

死不了 đọc thế nào?

死不了 đọc là sǐbùliǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 死不了 là gì?

Âm Hán Việt của 死不了 là "tử bất liễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.