死
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 歹 (ngạt) · bộ số 78 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿸歹匕,⿱一⿰夕匕 Mọi âm Hán Việt của chữ: tử
死 nghĩa là chết, không thể qua được.
Nghĩa của 死
sǐ
TỬ- Chết
- Không thể qua được
- Không linh hoạt
- Cứng nhắc
- Cực kỳ
- Chết tiệt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 死
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 死
Thành ngữ có 死
- 生死存亡 — Vấn đề sống còn
- 死里逃生 — Hiểm nguy chết người, thoát chết (thành ngữ); thoát chết trong gang tấc
- 你死我活 — Bạn chết, tôi sống (thành ngữ); kẻ thù không đội trời chung
- 死于非命 — Cái chết thảm khốc (thành ngữ); chết trong thảm họa
- 死去活来 — Thập tử nhất sinh
- 死心塌地 — Quyết tâm; kiên quyết làm gì đó; không nao núng
- 贪生怕死 — Tham sống sợ chết (thành ngữ); nhát gan và hèn nhát
- 起死回生 — Hồi sinh từ cõi chết (thành ngữ); nghĩa bóng: phục hồi ngoài mong đợi
- 出生入死 — Từ trong nôi đến lúc qua đời (thành ngữ); vào sinh ra tử
- 死无葬身之地 — Chết không có chỗ chôn
- 死路一条 — Ngõ cụt
- 死不瞑目 — Không nhắm mắt sau khi chết
- 生死攸关 — Vấn đề sống chết
- 宁死不屈 — Thà chết không chịu khuất phục
- 九死一生 — Chín phần chết một phần sống (thành ngữ); thoát chết trong gang tấc
- 替死鬼 — Kẻ thế mạng
- 死有余辜 — Ác đến mức chết cũng không đủ trừng phạt
- 舍生忘死 — Dũng cảm quên mình (thành ngữ); mạo hiểm tính mạng
- 视死如归 — Không sợ chết
- 万死不辞 — Muôn chết không từ (thành ngữ); sẵn sàng mạo hiểm tính mạng để giúp đỡ
Câu ví dụ với 死
- 他没有白死。 Tā méiyǒu bái sǐ.Ông ấy không ra đi vô ích.Tatoeba #3710646
- 如果没有太阳,那所有生物都会死。 Nếu không có mặt trời thì tất cả động vật đều sẽ chếtTatoeba #835611
- 有人死了的时候真是遗憾。 Yǒurén sǐ le de shíhou zhēnshi yíhàn.Thật là thương xót khi những người đó mất (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334420
- 他死了有十年了。 Anh ấy mất được 10 năm rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #829346
- 他已经死了十年。 Ông ta chết được 10 năm rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #882168
- 他三年前死了。 Anh ấy đã mất ba năm trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #823031
- 他死於战争。 Anh ấy đã tử trận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3524045
- 她确实死了。 Tā quèshí sǐ le.Đúng là cô ấy đã mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4885873
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
死 nghĩa là gì?
死 (sǐ) nghĩa là chết, không thể qua được.
死 đọc thế nào?
死 đọc là sǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 死 là gì?
Âm Hán Việt của 死 là "tử".