死于安乐 nghĩa là Xem 生于忧患,死于安乐 (shēngyúyōuhuàn sǐyú'ānlè).
Nghĩa của 死于安乐
sǐyú'ānlè
TỬ VU AN LẠCphồn thể 死於安樂
Xem 生于忧患,死于安乐 (shēngyúyōuhuàn sǐyú'ānlè)
Câu hỏi thường gặp
死于安乐 nghĩa là gì?
死于安乐 (sǐyú'ānlè) nghĩa là Xem 生于忧患,死于安乐 (shēngyúyōuhuàn sǐyú'ānlè).
死于安乐 đọc thế nào?
死于安乐 đọc là sǐyú'ānlè (pinyin).
Âm Hán Việt của 死于安乐 là gì?
Âm Hán Việt của 死于安乐 là "tử vu an lạc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.