TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

死信

sǐxìn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỬ TÍN

死信 nghĩa là thư thất lạc.

Nghĩa của 死信

sǐxìn

TỬ TÍNDanh từ
  1. Thư thất lạc
  2. Thư có tin ai đó qua đời

Câu hỏi thường gặp

死信 nghĩa là gì?

死信 (sǐxìn) nghĩa là thư thất lạc.

死信 đọc thế nào?

死信 đọc là sǐxìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 死信 là gì?

Âm Hán Việt của 死信 là "tử tín".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.