TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

死党

sǐdǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 死黨

Âm Hán Việt TỬ ĐẢNG

死党 nghĩa là bạn thân, bạn không rời.

Nghĩa của 死党

sǐdǎng

TỬ ĐẢNGDanh từphồn thể 死黨
  1. Bạn thân
  2. Bạn không rời
  3. Người theo trung thành

Câu hỏi thường gặp

死党 nghĩa là gì?

死党 (sǐdǎng) nghĩa là bạn thân, bạn không rời.

死党 đọc thế nào?

死党 đọc là sǐdǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 死党 là gì?

Âm Hán Việt của 死党 là "tử đảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.