TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

死守

sǐshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỬ THỦ

死守 nghĩa là Bảo vệ tài sản đến chết.

Nghĩa của 死守

sǐshǒu

TỬ THỦĐộng từ
  1. Bảo vệ tài sản đến chết
  2. Bám chặt vào thói quen cũ
  3. Không thay đổi

Câu hỏi thường gặp

死守 nghĩa là gì?

死守 (sǐshǒu) nghĩa là Bảo vệ tài sản đến chết.

死守 đọc thế nào?

死守 đọc là sǐshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 死守 là gì?

Âm Hán Việt của 死守 là "tử thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.