TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

死寂

sǐjì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỬ TỊCH

死寂 nghĩa là tĩnh lặng như chết.

Nghĩa của 死寂

sǐjì

TỬ TỊCHTính từ
  1. Tĩnh lặng như chết

Câu hỏi thường gặp

死寂 nghĩa là gì?

死寂 (sǐjì) nghĩa là tĩnh lặng như chết.

死寂 đọc thế nào?

死寂 đọc là sǐjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 死寂 là gì?

Âm Hán Việt của 死寂 là "tử tịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.