TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

死当

sǐdàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 死當

Âm Hán Việt TỬ ĐÁNG

死当 nghĩa là trượt, bị sập.

Nghĩa của 死当

sǐdàng

TỬ ĐÁNGphồn thể 死當
  1. Đài Loan Trượt
  2. máy tính Bị sập
  3. Ngừng hoạt động

Câu hỏi thường gặp

死当 nghĩa là gì?

死当 (sǐdàng) nghĩa là trượt, bị sập.

死当 đọc thế nào?

死当 đọc là sǐdàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 死当 là gì?

Âm Hán Việt của 死当 là "tử đáng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.