TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

死心

sǐxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỬ TÂM

死心 nghĩa là từ bỏ, thừa nhận thất bại.

Nghĩa của 死心

sǐxīn

TỬ TÂMĐộng từ, Danh từ
  1. Từ bỏ
  2. Thừa nhận thất bại
  3. Ngừng can thiệp
  4. Tự chấp nhận mất mát
  5. Không còn ảo tưởng về nữa

Từ ghép có 死心

Thành ngữ có 死心

  • 死心塌地 — Quyết tâm; kiên quyết làm gì đó; không nao núng
  • 不死心 — Không chịu từ bỏ

Câu hỏi thường gặp

死心 nghĩa là gì?

死心 (sǐxīn) nghĩa là từ bỏ, thừa nhận thất bại.

死心 đọc thế nào?

死心 đọc là sǐxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 死心 là gì?

Âm Hán Việt của 死心 là "tử tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.