死无对证 nghĩa là Người chết không thể làm chứng (thành ngữ); người chết không thể kể chuyện.
Nghĩa của 死无对证
sǐwúduìzhèng
TỬ VÔ ĐỐI CHỨNGCụm từphồn thể 死無對證
Người chết không thể làm chứng (thành ngữ); người chết không thể kể chuyện
Câu hỏi thường gặp
死无对证 nghĩa là gì?
死无对证 (sǐwúduìzhèng) nghĩa là Người chết không thể làm chứng (thành ngữ); người chết không thể kể chuyện.
死无对证 đọc thế nào?
死无对证 đọc là sǐwúduìzhèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 死无对证 là gì?
Âm Hán Việt của 死无对证 là "tử vô đối chứng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.