TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

死文字

sǐwénzì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỬ VĂN TỰ

死文字 nghĩa là ngôn ngữ đã chết.

Nghĩa của 死文字

sǐwénzì

TỬ VĂN TỰ
  1. Ngôn ngữ đã chết
  2. Chữ viết không thể giải mã

Câu hỏi thường gặp

死文字 nghĩa là gì?

死文字 (sǐwénzì) nghĩa là ngôn ngữ đã chết.

死文字 đọc thế nào?

死文字 đọc là sǐwénzì (pinyin).

Âm Hán Việt của 死文字 là gì?

Âm Hán Việt của 死文字 là "tử văn tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.