TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

死棋

sǐqí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỬ KỲ

死棋 nghĩa là quân cờ chết, nước đi ngu ngốc.

Nghĩa của 死棋

sǐqí

TỬ KỲDanh từ
  1. Quân cờ chết (trong cờ)
  2. Nước đi ngu ngốc
  3. Trường hợp vô vọng

Câu hỏi thường gặp

死棋 nghĩa là gì?

死棋 (sǐqí) nghĩa là quân cờ chết, nước đi ngu ngốc.

死棋 đọc thế nào?

死棋 đọc là sǐqí (pinyin).

Âm Hán Việt của 死棋 là gì?

Âm Hán Việt của 死棋 là "tử kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.