TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

死死

sǐsǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỬ TỬ

死死 nghĩa là cứng nhắc, kiên định.

Nghĩa của 死死

sǐsǐ

TỬ TỬPhó từ
  1. Cứng nhắc
  2. Kiên định
  3. Không lay chuyển
  4. Chặt (nắm cái gì đó)
  5. Kiên trì

Câu hỏi thường gặp

死死 nghĩa là gì?

死死 (sǐsǐ) nghĩa là cứng nhắc, kiên định.

死死 đọc thế nào?

死死 đọc là sǐsǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 死死 là gì?

Âm Hán Việt của 死死 là "tử tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.