TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

死猪不怕开水烫

sǐzhūbùpàkāishuǐtàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 死豬不怕開水燙

死猪不怕开水烫 nghĩa là Lợn chết không sợ nước sôi.

Nghĩa của 死猪不怕开水烫

sǐzhūbùpàkāishuǐtàng

phồn thể 死豬不怕開水燙
  1. nghĩa đen, thành ngữ Lợn chết không sợ nước sôi
  2. nghĩa bóng Người không còn gì để mất thì làm việc gì cũng bất chấp hậu quả

Câu hỏi thường gặp

死猪不怕开水烫 nghĩa là gì?

死猪不怕开水烫 (sǐzhūbùpàkāishuǐtàng) nghĩa là Lợn chết không sợ nước sôi.

死猪不怕开水烫 đọc thế nào?

死猪不怕开水烫 đọc là sǐzhūbùpàkāishuǐtàng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.