TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

死结难解

sǐjiénánjiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 死結難解

Âm Hán Việt TỬ KẾT NAN GIẢI

死结难解 nghĩa là vấn đề nan giải.

Nghĩa của 死结难解

sǐjiénánjiě

TỬ KẾT NAN GIẢIphồn thể 死結難解
  1. Nút bí ẩn khó gỡ (thành ngữ); vấn đề nan giải
  2. Khó khăn không giải quyết được

Câu hỏi thường gặp

死结难解 nghĩa là gì?

死结难解 (sǐjiénánjiě) nghĩa là vấn đề nan giải.

死结难解 đọc thế nào?

死结难解 đọc là sǐjiénánjiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 死结难解 là gì?

Âm Hán Việt của 死结难解 là "tử kết nan giải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.