TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

死缓

sǐhuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 死緩

Âm Hán Việt TỬ HOÃN

死缓 nghĩa là Án tử hình hoãn thi hành.

Nghĩa của 死缓

sǐhuǎn

TỬ HOÃNDanh từphồn thể 死緩
  1. Án tử hình hoãn thi hành
  2. Án tử hình được giảm xuống thành lao động cưỡng bức và xem xét tư pháp sau hai năm (Trung Quốc) (pháp lý)

Câu hỏi thường gặp

死缓 nghĩa là gì?

死缓 (sǐhuǎn) nghĩa là Án tử hình hoãn thi hành.

死缓 đọc thế nào?

死缓 đọc là sǐhuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 死缓 là gì?

Âm Hán Việt của 死缓 là "tử hoãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.