TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

死缠烂打

sǐchánlàndǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 死纏爛打

Âm Hán Việt TỬ TRIỀN LẠN ĐẢ

死缠烂打 nghĩa là quấy rầy, quấy nhiễu.

Nghĩa của 死缠烂打

sǐchánlàndǎ

TỬ TRIỀN LẠN ĐẢCụm từphồn thể 死纏爛打
  1. khẩu ngữ Quấy rầy
  2. Quấy nhiễu

Câu hỏi thường gặp

死缠烂打 nghĩa là gì?

死缠烂打 (sǐchánlàndǎ) nghĩa là quấy rầy, quấy nhiễu.

死缠烂打 đọc thế nào?

死缠烂打 đọc là sǐchánlàndǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 死缠烂打 là gì?

Âm Hán Việt của 死缠烂打 là "tử triền lạn đả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.