TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

死记

sǐjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 死記

Âm Hán Việt TỬ KÝ

死记 nghĩa là học vẹt, học nhồi nhét.

Nghĩa của 死记

sǐjì

TỬ KÝĐộng từphồn thể 死記
  1. Học vẹt
  2. Học nhồi nhét

Từ ghép có 死记

Câu hỏi thường gặp

死记 nghĩa là gì?

死记 (sǐjì) nghĩa là học vẹt, học nhồi nhét.

死记 đọc thế nào?

死记 đọc là sǐjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 死记 là gì?

Âm Hán Việt của 死记 là "tử ký".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.