TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

死账

sǐzhàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 死賬

Âm Hán Việt TỬ TRƯỚNG

死账 nghĩa là Tài khoản ngân hàng không hoạt động.

Nghĩa của 死账

sǐzhàng

TỬ TRƯỚNGDanh từphồn thể 死賬
  1. Tài khoản ngân hàng không hoạt động

Câu hỏi thường gặp

死账 nghĩa là gì?

死账 (sǐzhàng) nghĩa là Tài khoản ngân hàng không hoạt động.

死账 đọc thế nào?

死账 đọc là sǐzhàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 死账 là gì?

Âm Hán Việt của 死账 là "tử trướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.